京剧
[Jīng jù] [京 剧]
Kinh kịch; lượng từ: 场 (chǎng), 出 (chū)
中国传统戏曲剧种
爷爷喜欢听京剧。
yé ye xǐ huan tīng jīng jù.Ông nội thích nghe Kinh kịch.
场、出
我真的没想到京剧会这么受欢迎。
wǒ zhēn de méi xiǎng dào jīng jù huì zhè me shòu huān yíng.Mình thật sự không ngờ Kinh kịch lại được yêu thích đến thế.
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V我发现京剧不仅好看,而且也很好听。
wǒ fā xiàn jīng jù bù jǐn hǎo kàn, ér qiě yě hěn hǎo tīng.Mình phát hiện Kinh kịch không chỉ đẹp mắt, mà còn rất hay nữa.
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V京剧是中华民族宝贵的文化遗产。
jīng jù shì zhōng huá mín zú bǎo guì de wén huà yí chǎn.Kinh kịch là di sản văn hóa quý báu của dân tộc Trung Hoa.
