悲剧【悲劇】
[bēi jù] [悲 剧]
bi kịch; lượng từ: 出 (chū)
不幸的事件或戏剧类型
这部电影的结局是悲剧,让很多观众流泪。
zhè bù diàn yǐng de jié jú shì bēi jù, ràng hěn duō guān zhòng liú lèi.Kết thúc của bộ phim này là bi kịch, khiến nhiều khán giả rơi nước mắt.
出
不啻为时代的缩影?你的意思是说,这不仅是一个家族的悲剧?
bú chì wèi shí dài de suō yǐng? nǐ de yì sī shì shuō, zhè bù jǐn shì yí gè jiā zú de bēi jù?Chẳng khác nào thu nhỏ của thời đại sao? Ý bạn là, đây không chỉ là bi kịch của một gia tộc?
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻同样的历史悲剧绝不能再次上演。
tóng yàng de lì shǐ bēi jù jué bù néng zài cì shàng yǎn.Bi kịch lịch sử tương tự tuyệt đối không được tái diễn.
这种悲剧美学的艺术感染力极其深刻,超越了普通的伤感文学。
zhè zhǒng bēi jù měi xué de yì shù gǎn rǎn lì jí qí shēn kè, chāo yuè le pǔ tōng de shāng gǎn wén xué.Sức cảm thụ nghệ thuật của thẩm mỹ bi kịch này cực kỳ sâu sắc, vượt xa văn học thương cảm thông thường.
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻