悲哀
[bēi āi] [悲 哀]
đau buồn; sầu thảm
伤心哀痛,情绪低落。
耗费了大量精力却毫无成果,这让他感到十分悲哀。
hào fèi le dà liàng jīng lì què háo wú chéng guǒ, zhè ràng tā gǎn dào shí fēn bēi āi.Tiêu tốn nhiều tâm sức nhưng chẳng có chút thành quả nào, điều đó khiến anh ấy cảm thấy rất đau buồn.
nỗi đau buồn; nỗi sầu bi
悲伤痛苦的心情或不幸的境遇
我们要化悲哀为力量,重新站起来。
wǒ men yào huà bēi āi wèi lì liàng, chóng xīn zhàn qǐ lái.Chúng ta phải biến nỗi đau buồn thành sức mạnh để đứng dậy lần nữa.