哀
[āi]
nỗi buồn; sự đau khổ; thương xót; đau buồn; thương tiếc; than thở; chia buồn
小女孩含着眼泪哀求妈妈别走。
xiǎo nǚ hái hán zhe yǎn lèi āi qiú mā ma bié zǒu.Cô bé ngấn lệ van xin mẹ đừng rời đi.
会场里播放着庄严哀伤的挽歌。
huì chǎng lǐ bō fàng zhe zhuāng yán āi shāng de wǎn gē.Trong hội trường phát bản nhạc điếu tang trang nghiêm đau thương.
亲友们陆续赶到灵堂向逝者致哀。
qīn yǒu men lù xù gǎn dào líng táng xiàng shì zhě zhì āi.Người thân bạn bè lần lượt đến nhà tang lễ chia buồn với người đã khuất.