哀乐
[āi yuè] [哀 乐]
nhạc tang; lời than vãn; nhạc bi thương
日记里记录着她青春岁月的喜怒哀乐。
rì jì lǐ jì lù zhe tā qīng chūn suì yuè de xǐ nù āi lè.Cuốn nhật ký ghi lại mọi vui buồn hờn giận thời thanh xuân của cô ấy.
这部经典小说生动地展现了普通人的喜怒哀乐。
zhè bù jīng diǎn xiǎo shuō shēng dòng dì zhǎn xiàn le pǔ tōng rén de xǐ nù āi lè.Cuốn tiểu thuyết kinh điển này thể hiện sinh động hỉ nộ ai lạc của người bình thường.
一个优秀的演员应当善于在舞台上表达角色的喜怒哀乐。
yí gè yōu xiù de yǎn yuán yīng dāng shàn yú zài wǔ tái shàng biǎo dá jué sè de xǐ nù āi lè.Một diễn viên xuất sắc nên giỏi bộc lộ các cung bậc cảm xúc của nhân vật trên sân khấu.