娱乐【娛樂】
[yú lè] [娱 乐]
giải trí; tiêu khiển; giải khuây
使人快乐;消遣。
现代人喜欢在周末通过打球来娱乐和放松。
xiàn dài rén xǐ huan zài zhōu mò tōng guò dǎ qiú lái yú lè hé fàng sōng.Người hiện đại thích giải trí và thư giãn vào cuối tuần bằng việc chơi bóng.
sự giải trí; trò tiêu khiển; hoạt động giải trí
快乐有趣的消遣活动。
读书是他平时唯一的娱乐。
dú shū shì tā píng shí wéi yī de yú lè.Đọc sách là thú tiêu khiển duy nhất ngày thường của anh ấy.
对啊,而且我们要避免将公益项目商业化或娱乐化。
duì a, ér qiě wǒ men yào bì miǎn jiāng gōng yì xiàng mù shāng yè huà huò yú lè huà.Đúng vậy, hơn nữa chúng ta phải tránh thương mại hóa hoặc giải trí hóa dự án công ích.
Trong bài: Đánh giá mặt trái của hình thức du lịch tình nguyện ngắn hạn周末我们经常在一起打牌娱乐。
zhōu mò wǒ men jīng cháng zài yì qǐ dǎ pái yú lè.Cuối tuần chúng tôi thường cùng nhau đánh bài giải trí.
确实如此,不过现代体育本身就是一种娱乐产业嘛。
què shí rú cǐ, bú guò xiàn dài tǐ yù běn shēn jiù shì yì zhǒng yú lè chǎn yè ma.Đúng là như vậy, nhưng bản thân thể thao hiện đại vốn là một ngành công nghiệp giải trí mà.
Trong bài: Phê phán sự thương mại hoá quá mức trong thể thao