游戏【遊戲】
[yóu xì] [游 戏]
trò chơi; lượng từ: 场 (chǎng); chơi
供人娱乐的活动或玩耍
孩子们在玩游戏,很开心。
hái zi men zài wán yóu xì, hěn kāi xīn.Các em nhỏ đang chơi trò chơi, rất vui.
场
是的,我想通过游戏和故事来教他们。
shì de, wǒ xiǎng tōng guò yóu xì hé gù shì lái jiào tā men.Vâng ạ, em muốn thông qua trò chơi và câu chuyện để dạy các em.
Trong bài: Cam kết với chương trình dạy học vùng cao · 不管……都……这个游戏可以提高孩子的智力。
zhè ge yóu xì kě yǐ tí gāo hái zi de zhì lì.Trò chơi này có thể nâng cao trí tuệ của trẻ.
这样以交互游戏设计项目为载体,确实能促进跨学科融合。
zhè yàng yǐ jiāo hù yóu xì shè jì xiàng mù wèi zài tǐ, què shí néng cù jìn kuà xué kē róng hé.Dùng dự án thiết kế game tương tác làm công cụ như thế này quả thực có thể thúc đẩy sự giao thoa liên ngành.
Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为