游【遊】
[yóu]
1.đi; du lịch; đi rong ruổi
游览,行走,旅行
假期我们打算去北京旅游。
jià qī wǒ men dǎ suàn qù běi jīng lǚ yóu.Kỳ nghỉ chúng tôi dự định đi Bắc Kinh du lịch.
2.bơi
人或动物在水里行动
小鱼在水里快活地游来游去。
xiǎo yú zài shuǐ lǐ kuài huó dì yóu lái yóu qù.Con cá nhỏ bơi đi bơi lại tung tăng trong nước.
真的,你今天在水里游了很久。
zhēn de, nǐ jīn tiān zài shuǐ lǐ yóu le hěn jiǔ.Thật mà, hôm nay bạn bơi ở dưới nước rất lâu.
Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ放假期间,我打算去北京旅游。
fàng jià qī jiān, wǒ dǎ suàn qù běi jīng lǚ yóu.Trong thời gian nghỉ lễ, tôi dự định đi du lịch Bắc Kinh.
我跑得不快,所以多练习游泳。
wǒ pǎo de bú kuài, suǒ yǐ duō liàn xí yóu yǒng.Mình chạy không nhanh, nên luyện tập bơi nhiều.
Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ