游泳
[yóu yǒng] [游 泳]
bơi lội; bơi
人或动物在水中游动
我每天早上去游泳。
wǒ měi tiān zǎo shàng qù yóu yǒng.Tôi đi bơi mỗi sáng.
我跑得不快,所以多练习游泳。
wǒ pǎo de bú kuài, suǒ yǐ duō liàn xí yóu yǒng.Mình chạy không nhanh, nên luyện tập bơi nhiều.
Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ哥哥游泳水平高,我想跟他学。
gē ge yóu yǒng shuǐ píng gāo, wǒ xiǎng gēn tā xué.Anh trai bơi giỏi, tôi muốn học bơi với anh ấy.
从暑假开始,我每天都去游泳。
cóng shǔ jià kāi shǐ, wǒ měi tiān dōu qù yóu yǒng.Từ đầu kỳ nghỉ hè, ngày nào mình cũng đi bơi.
Trong bài: Kiên trì tập bơi mùa hè · 一直