XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

游泳池

[yóu yǒng chí] [游 泳 池]

hồ bơi; Lượng từ: 场 (chǎng)

供人们游泳的人工水池

学校里有一个新建的室内游泳池。

xué xiào lǐ yǒu yí gè xīn jiàn de shì nèi yóu yǒng chí.

Trong trường có một bể bơi trong nhà mới xây.

场

这个酒店的休闲区域设有游泳池。

zhè ge jiǔ diàn de xiū xián qū yù shè yǒu yóu yǒng chí.

Khách sạn này có hồ bơi trong khu vực giải trí.

室内恒温游泳池会自动调节水温。

shì nèi héng wēn yóu yǒng chí huì zì dòng tiáo jié shuǐ wēn.

Bể bơi bốn mùa trong nhà sẽ tự động điều chỉnh nhiệt độ nước.

这个游泳池的深度是两米。

zhè ge yóu yǒng chí de shēn dù shì liǎng mǐ.

Độ sâu của bể bơi này là hai mét.