电池【電池】
[diàn chí] [电 池]
pin, ắc quy; lượng từ: 节 (jié), 组 (zǔ)
将化学能或光能等转化为电能的装置
这个遥控器需要换新电池了。
zhè ge yáo kòng qì xū yào huàn xīn diàn chí le.Cái điều khiển từ xa này cần thay pin mới rồi.
节、组
是新放的专门回收电池的箱子吗?
shì xīn fàng de zhuān mén huí shōu diàn chí de xiāng zǐ ma?Là thùng mới đặt chuyên thu gom pin à?
Trong bài: Thu gom pin cũ tại ký túc xá · 每…都…两部手机的电池一样大吗?
liǎng bù shǒu jī de diàn chí yí yàng dà ma?Pin của hai chiếc điện thoại to bằng nhau à?
Trong bài: Chọn mua điện thoại · So sánh 比 / 没有…那么 / 跟…一样我买白色的吧,便宜,电池也一样。
wǒ mǎi bái sè de ba, pián yi, diàn chí yě yí yàng.Mình mua chiếc màu trắng nhé, rẻ hơn, pin cũng giống nhau.
Trong bài: Chọn mua điện thoại · So sánh 比 / 没有…那么 / 跟…一样