游客
[yóu kè] [游 客]
khách du lịch; du khách; (trò chơi trực tuyến) người chơi khách
来旅游参观的人
这里的游客真多。
zhè lǐ de yóu kè zhēn duō.Du khách ở đây thật đông.
确实,旅游季节那里的游客肯定特别多。
què shí, lǚ yóu jì jié nà lǐ de yóu kè kěn dìng tè bié duō.Đúng vậy, mùa du lịch du khách ở đó chắc chắn đặc biệt đông.
Trong bài: Chọn điểm du lịch nổi tiếng · ……之一这座古老的宫殿吸引许多游客。
zhè zuò gǔ lǎo de gōng diàn xī yǐn xǔ duō yóu kè.Tòa cung điện cổ kính này thu hút rất nhiều du khách.
比如让游客体验制作并购买成品,从而实现自负盈亏?
bǐ rú ràng yóu kè tǐ yàn zhì zuò bìng gòu mǎi chéng pǐn, cóng ér shí xiàn zì fù yíng kuī?Ví dụ như cho du khách trải nghiệm chế tác và mua thành phẩm, từ đó tự gánh vác lời lỗ?
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得