旅客
[lǚ kè] [旅 客]
du khách; khách du lịch
车站里有很多旅客。
chē zhàn lǐ yǒu hěn duō lǚ kè.Trong nhà ga có rất nhiều hành khách.
暂未披露具体时刻,仅呼吁旅客在候机区按捺焦躁,静候进一步指令。
zàn wèi pī lù jù tǐ shí kè, jǐn hū yù lǚ kè zài hòu jī qū àn nà jiāo zào, jìng hòu jìn yí bù zhǐ lìng.Tạm thời chưa công bố thời gian cụ thể, chỉ kêu gọi hành khách kìm nén sự sốt ruột ở khu vực chờ, kiên nhẫn đợi chỉ thị tiếp theo.
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…旅客们急切地等待着航班起飞。
lǚ kè men jí qiè dì děng dài zhe háng bān qǐ fēi.Hành khách sốt ruột chờ đợi chuyến bay cất cánh.
乘务员正在耐心地为旅客倒水。
chéng wù yuán zhèng zài nài xīn dì wèi lǚ kè dǎo shuǐ.Nhân viên phục vụ đang kiên nhẫn rót nước cho hành khách.