XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

行人

[xíng rén] [行 NHÂN]

người đi bộ; khách bộ hành; người qua đường

在路上行走的人

路上有很多行人。

lù shang yǒu hěn duō xíng rén.

Trên đường có rất nhiều người đi bộ.

下午银行人多不多?

xià wǔ yín xíng rén duō bu duō?

Buổi chiều ngân hàng người có đông không?

Trong bài: Đổi tiền ở ngân hàng · 顺便

外行人很难真正体会其中的妙。

wài xíng rén hěn nán zhēn zhèng tǐ huì qí zhōng de miào.

Người ngoài nghề rất khó thực sự cảm nhận được cái hay trong đó.

看得很清楚,这条路的路灯很亮,附近的行人也不少。

kàn de hěn qīng chǔ, zhè tiáo lù de lù dēng hěn liàng, fù jìn de xíng rén yě bù shǎo.

Nhìn rất rõ, đèn đường đoạn này rất sáng, người đi bộ xung quanh cũng không ít.

Trong bài: Vừa đi bộ vừa gọi điện · 一边…一边…