被执行人
[bèi zhí xíng rén] [被 执 行 NHÂN]
(pháp luật) người phải thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết của tòa án (ví dụ: bồi thường cho ai đó)
[bèi zhí xíng rén] [被 执 行 NHÂN]
(pháp luật) người phải thực hiện nghĩa vụ theo phán quyết của tòa án (ví dụ: bồi thường cho ai đó)