执
[zhí]
thực hiện (kế hoạch); nắm bắt
嗯,那缺点呢?会不会有时太固执?
èn, nà quē diǎn ne? huì bu huì yǒu shí tài gù zhí?Ừm, vậy còn nhược điểm? Có lúc nào quá cố chấp không?
Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…我们必须严格执行公司的规定。
wǒ men bì xū yán gé zhí xíng gōng sī de guī dìng.Chúng ta phải thực hiện nghiêm túc quy định của công ty.
很好,这张回执单你要带回去收好。
hěn hǎo, zhè zhāng huí zhí dān nǐ yào dài huí qù shōu hǎo.Rất tốt, tờ biên nhận này cậu phải mang về cất kỹ nhé.
Trong bài: Đăng ký ngân hàng di động tại quầy · Bổ ngữ xu hướng