争执【爭執】
[zhēng zhí] [争 执]
tranh chấp; không đồng ý; cãi nhau một cách ngoan cố
各执己见,互不相让
他们因为方案的细节问题发生了激烈的争执。
tā men yīn wèi fāng àn de xì jié wèn tí fā shēng le jī liè de zhēng zhí.Họ nảy sinh tranh cãi gay gắt vì vấn đề chi tiết của phương án.
sự bất đồng; sự tranh cãi
争论的意见或分歧
这种无谓的争执只会浪费大家的时间。
zhè zhǒng wú wèi de zhēng zhí zhǐ huì làng fèi dà jiā de shí jiān.Sự tranh cãi vô nghĩa này chỉ làm lãng phí thời gian của mọi người.
他们主要是在本国债权人与境外债权人的权益分配上争执不休吧?
tā men zhǔ yào shi zài běn guó zhài quán rén yǔ jìng wài zhài quán rén de quán yì fēn pèi shàng zhēng zhí bù xiū ba?Họ chủ yếu tranh cãi không dứt về việc phân chia quyền lợi giữa chủ nợ trong nước và chủ nợ nước ngoài đúng không?
Trong bài: Đàm phán hiệp định phá sản thương mại xuyên biên giới · 无论如何双方在会上发生了尖锐的争执。
shuāng fāng zài huì shàng fā shēng le jiān ruì de zhēng zhí.Hai bên đã nổ ra tranh cãi gay gắt trong cuộc họp.
那你的意思是,在这场争执当中,你完全打算袖手旁观、置身事外了吗?
nà nǐ de yì sī shì, zài zhè chǎng zhēng zhí dāng zhōng, nǐ wán quán dǎ suàn xiù shǒu páng guān, zhì shēn shì wài le ma?Vậy ý cậu là, trong tranh chấp này, cậu hoàn toàn định khoanh tay đứng nhìn, đứng ngoài cuộc luôn sao?
Trong bài: Ứng xử khéo léo trong quan hệ nơi công sở