和解
[hé jiě] [和 解]
giải quyết (tranh chấp ngoài tòa); hòa giải; dàn xếp
双方结束争执,重新达成和谐关系
双方最终决定在庭外达成和解。
shuāng fāng zuì zhōng jué dìng zài tíng wài dá chéng hé jiě.Hai bên cuối cùng quyết định đạt được hòa giải ngoài tòa.
sự hòa giải; sự thỏa thuận
结束纠纷所达成的协议或状态
双方在法官的见证下签署了和解协议。
shuāng fāng zài fǎ guān de jiàn zhèng xià qiān shǔ le hé jiě xié yì.Hai bên đã ký thỏa thuận hòa giải dưới sự chứng kiến của thẩm phán.
我同意,发函尽量争取在庭外达成和解。
wǒ tóng yì, fā hán jǐn liàng zhēng qǔ zài tíng wài dá chéng hé jiě.Tôi đồng ý, gửi công văn cố gắng giành lấy hòa giải ngoài tòa.
Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量我赞同此方案,决定由法务团队主持庭外和解谈判。
wǒ zàn tóng cǐ fāng àn, jué dìng yóu fǎ wù tuán duì zhǔ chí tíng wài hé jiě tán pàn.Tôi tán thành phương án này, quyết định giao đội ngũ pháp lý chủ trì đàm phán hòa giải ngoài tòa.
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免双方当事人在法庭上达成了和解。
shuāng fāng dāng shì rén zài fǎ tíng shàng dá chéng le hé jiě.Đương sự hai bên đã đạt được hòa giải tại tòa án.