和谐【和諧】
[hé xié] [和 谐]
hài hòa; hòa hợp; (uyển ngữ) kiểm duyệt
配合得当、协调一致。
我们应该努力营造一个和谐的社会环境。
wǒ men yīng gāi nǔ lì yíng zào yí gè hé xié de shè huì huán jìng.Chúng ta nên nỗ lực xây dựng một môi trường xã hội hài hòa.
互相尊重各自的观念,家庭关系才会更和谐。
hù xiāng zūn zhòng gè zì de guān niàn, jiā tíng guān xì cái huì gèng hé xié.Tôn trọng lẫn nhau về quan niệm của mỗi người, quan hệ gia đình mới càng hòa thuận.
Trong bài: Khác biệt quan niệm tiêu dùng giữa hai thế hệ · 对……来说两国希望构建和谐的合作关系。
liǎng guó xī wàng gòu jiàn hé xié de hé zuò guān xì.Hai nước hy vọng xây dựng mối quan hệ hợp tác hòa hợp.
没错!提高公共空间包容度,能让社区更加和谐。
méi cuò! tí gāo gōng gòng kōng jiān bāo róng dù, néng ràng shè qū gèng jiā hé xié.Không sai! Nâng cao tính bao trùm của không gian công cộng có thể giúp cộng đồng hòa hợp hơn.
Trong bài: Đề xuất cải tạo không gian đô thị thân thiện với người già