投机
[tóu jī] [投 机]
hợp ý; đồng điệu; đầu cơ; trục lợi
意见相合,或利用机会谋取私利。
他在股市投机,结果亏了很多钱。
tā zài gǔ shì tóu jī, jié guǒ kuī le hěn duō qián.Anh ấy đầu cơ trên thị trường chứng khoán, cuối cùng mất nhiều tiền.
资金一旦大量流入投机市场,代价就太沉重了。
zī jīn yí dàn dà liàng liú rù tóu jī shì chǎng, dài jià jiù tài chén zhòng le.Dòng vốn một khi chảy mạnh vào thị trường đầu cơ thì cái giá phải trả quá đắt.
Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……他很不屑这种投机取巧的行为。
tā hěn bú xiè zhè zhǒng tóu jī qǔ qiǎo de xíng wéi.Anh ấy rất khinh thường hành vi cơ hội vụ lợi này.
同意,这样能从源头遏制无序投机并构筑防火墙。
tóng yì, zhè yàng néng cóng yuán tóu è zhì wú xù tóu jī bìng gòu zhù fáng huǒ qiáng.Đồng ý, như vậy có thể ngăn chặn đầu cơ vô trật tự từ gốc và dựng tường lửa.
Trong bài: Thẩm định cơ chế thanh toán bù trừ tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương đa biên · 鉴于