投机取巧
[tóu jī qǔ qiǎo] [投 机 取 巧]
giành lợi thế bằng mọi cách, dù công bằng hay gian lận; cơ hội chủ nghĩa; đầy mánh khóe
好主意!只有数据透明,才能彻底杜绝这种投机取巧。
hǎo zhǔ yì! zhǐ yǒu shù jù tòu míng, cái néng chè dǐ dù jué zhè zhǒng tóu jī qǔ qiǎo.Ý kiến hay! Chỉ khi số liệu minh bạch mới có thể ngăn chặn triệt để thói cơ hội khôn lỏi này.
Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp他很不屑这种投机取巧的行为。
tā hěn bú xiè zhè zhǒng tóu jī qǔ qiǎo de xíng wéi.Anh ấy rất khinh thường hành vi cơ hội vụ lợi này.
他总想着用歪点子投机取巧。
tā zǒng xiǎng zhe yòng wāi diǎn zi tóu jī qǔ qiǎo.Hắn luôn muốn dùng mưu mẹo lệch lạc để trục lợi.