XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

巧

[qiǎo]

1.một cách tình cờ; trùng hợp; đúng lúc

恰好,凑巧

真巧,我也喜欢看这本书。

zhēn qiǎo, wǒ yě xǐ huan kàn zhè běn shū.

Thật trùng hợp, tôi cũng thích đọc quyển sách này.

2.khéo léo, khéo tay

灵巧,技艺高明

她的手很巧,会做衣服。

tā de shǒu hěn qiǎo, huì zuò yī fu.

Tay cô ấy rất khéo, biết may quần áo.

真的吗?太巧了,我也打算去北京!

zhēn de ma? tài qiǎo le, wǒ yě dǎ suàn qù běi jīng!

Thật sao? Trùng hợp quá, em cũng dự định đi Bắc Kinh!

Trong bài: Bàn kế hoạch chuyến đi xa

他送了我一盒巧克力作为礼物。

tā sòng le wǒ yì hé qiǎo kè lì zuò wéi lǐ wù.

Anh ấy tặng tôi một hộp sô-cô-la làm quà.

那是因为你缺少阅读技巧。

nà shì yīn wèi nǐ quē shǎo yuè dú jì qiǎo.

Đó là vì em thiếu kỹ năng đọc.

Trong bài: Phân bổ thời gian và chiến thuật thi HSK