恰巧
[qià qiǎo] [恰 巧]
tình cờ; vừa hay
凑巧;正好发生或遇到。
我今天去王老师的课堂时,恰巧遇见了多年未见的老同学。
wǒ jīn tiān qù wáng lǎo shī de kè táng shí, qià qiǎo yù jiàn le duō nián wèi jiàn de lǎo tóng xué.Hôm nay khi tôi đến lớp của thầy Vương, tình cờ gặp lại người bạn học cũ nhiều năm chưa gặp.