刚【剛】
[gāng]
1.vừa; vừa mới
坚硬有力,性格强硬
我刚到学校。
wǒ gāng dào xué xiào.Tôi vừa mới đến trường.
2.vừa mới
事情发生不久
我刚吃完早饭。
wǒ gāng chī wán zǎo fàn.Tôi vừa ăn sáng xong.
3.vừa đúng; vừa đủ
数量或程度恰好
现在刚九点。
xiàn zài gāng jiǔ diǎn.Bây giờ vừa đúng chín giờ.
刚才我看你听音乐听得很认真。
gāng cái wǒ kàn nǐ tīng yīn yuè tīng de hěn rèn zhēn.Vừa nãy thầy thấy em nghe nhạc rất chăm chú.
Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得我刚开始学汉语,懂得还很浅。
wǒ gāng kāi shǐ xué hàn yǔ, dǒng de hái hěn qiǎn.Tôi mới bắt đầu học tiếng Trung, hiểu biết vẫn còn rất nông cạn.
那时刚开门,两点半以后再去。
nà shí gāng kāi mén, liǎng diǎn bàn yǐ hòu zài qù.Lúc đó mới mở cửa, sau hai giờ rưỡi hãy đến.
Trong bài: Hỏi thời gian làm việc văn phòng