硬
[yìng]
cứng; cứng nhắc; rắn; (bóng) mạnh mẽ; kiên định; một cách kiên quyết; không thỏa hiệp
坚硬不易变形;坚决;勉强。
这块木头太硬了,很难切开。
zhè kuài mù tou tài yìng le, hěn nán qiè kāi.Khúc gỗ này quá cứng, rất khó cắt.
khăng khăng, gượng, cố ép làm
勉强地、固执地做某事
身体不舒服就休息,别硬撑着。
shēn tǐ bù shū fú jiù xiū xi, bié yìng chēng zhe.Trong người không khỏe thì nghỉ ngơi đi, đừng cố gượng.
(năng lực, chất lượng) vững vàng, chuẩn, có thực lực
(本领、质量等)过硬、扎实
他的专业技术很硬,大家都很佩服他。
tā de zhuān yè jì shù hěn yìng, dà jiā dōu hěn pèi fú tā.Chuyên môn kỹ thuật của anh ấy rất vững, mọi người đều rất khâm phục anh.
明白,我不硬撑,安全比跑完更重要。
míng bái, wǒ bú yìng chēng, ān quán bǐ pǎo wán gèng zhòng yào.Em hiểu rồi, em sẽ không cố chịu, an toàn quan trọng hơn chạy hết.
Trong bài: Phòng chống sốc nhiệt trong chạy marathon chuyên nghiệp · 只要…就…这位老人家身体依然非常硬朗。
zhè wèi lǎo rén jiā shēn tǐ yī rán fēi cháng yìng lǎng.Cụ già này sức khỏe vẫn còn rất tráng kiện.
对,依靠关键词,就不用死记硬背了。
duì, yī kào guān jiàn cí, jiù bú yòng sǐ jì yìng bèi le.Đúng, dựa vào từ khóa thì không cần học vẹt nữa.
Trong bài: Một chút tự tin cũng không có khi thuyết trình · 一…都/也不…