坚硬
[jiān yìng] [坚 硬]
cứng; rắn chắc
坚固发硬,不易破碎或变形
工人们使用特制钻头才成功凿开坚硬的岩石层。
gōng rén men shǐ yòng tè zhì zuàn tóu cái chéng gōng záo kāi jiān yìng de yán shí céng.Công nhân dùng mũi khoan chuyên dụng mới đục mở được tầng đá rắn chắc.
鳄鱼的皮肤非常坚硬且粗糙。
è yú de pí fū fēi cháng jiān yìng qiě cū cāo.Da cá sấu vô cùng cứng và thô ráp.
这种木材质地坚硬,适合做地板。
zhè zhǒng mù cái zhì dì jiān yìng, shì hé zuò dì bǎn.Loại gỗ này chất gỗ cứng, thích hợp làm sàn nhà.
巨大的海浪不断拍打着坚硬的岩石。
jù dà de hǎi làng bú duàn pāi dǎ zhe jiān yìng de yán shí.Những con sóng biển lớn không ngừng vỗ vào các tảng đá cứng.
