坚信【堅信】
[jiān xìn] [坚 信]
tin tưởng vững chắc; không chút nghi ngờ
坚决地相信
我们坚信通过持续练习,每位学员都能通过高级考试。
wǒ men jiān xìn tōng guò chí xù liàn xí, měi wèi xué yuán dōu néng tōng guò gāo jí kǎo shì.Chúng tôi tin tưởng vững chắc rằng thông qua luyện tập liên tục, mỗi học viên đều có thể đỗ kỳ thi cao cấp.
虽然前行道路充满未知,但我坚信唯有创新才能开辟未来。
suī rán qián xíng dào lù chōng mǎn wèi zhī, dàn wǒ jiān xìn wéi yǒu chuàng xīn cái néng kāi pì wèi lái.Tuy con đường phía trước đầy rẫy bất định, nhưng tôi tin chắc rằng chỉ có đổi mới mới khai mở được tương lai.
Trong bài: Giới thiệu mở đầu bài phát biểu chính没错,我们坚信这是兼顾风险管控与增量价值的方案,能真正实现互利共赢。
méi cuò, wǒ men jiān xìn zhè shì jiān gù fēng xiǎn guǎn kòng yǔ zēng liàng jià zhí de fāng àn, néng zhēn zhèng shí xiàn hù lì gòng yíng.Đúng vậy, chúng tôi tin chắc đây là phương án vừa kiểm soát rủi ro vừa tạo ra giá trị gia tăng, có thể thực sự hiện thực hóa đôi bên cùng có lợi.
Trong bài: Đàm phán một thương vụ quan trọng只要坚持下去,我们坚信总有一天会苦尽甘来。
zhǐ yào jiān chí xià qù, wǒ men jiān xìn zǒng yǒu yì tiān huì kǔ jìn gān lái.Chỉ cần kiên trì tiếp tục, chúng tôi tin chắc sẽ có một ngày khổ tận cam lai.