短信
[duǎn xìn] [短 信]
tin nhắn văn bản; SMS
手机上的文字信息
我收到一条短信。
wǒ shōu dào yì tiáo duǎn xìn.Tôi nhận được một tin nhắn.
王老师,您可以帮我看短信吗?
wáng lǎo shī, nín kě yǐ bāng wǒ kàn duǎn xìn ma?Thầy Vương, thầy có thể xem tin nhắn giúp em không?
Trong bài: Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得办好以后会发短信通知我吗?
bàn hǎo yǐ hòu huì fā duǎn xìn tōng zhī wǒ ma?Làm xong rồi có nhắn tin thông báo cho em không?
Trong bài: Hỏi thủ tục gia hạn thị thực sinh viên他发短信问候老朋友。
tā fā duǎn xìn wèn hòu lǎo péng yǒu.Anh ấy nhắn tin hỏi thăm người bạn cũ.