发短信
[fā duǎn xìn] [发 短 信]
nhắn tin; gửi tin nhắn SMS
办好以后会发短信通知我吗?
bàn hǎo yǐ hòu huì fā duǎn xìn tōng zhī wǒ ma?Làm xong rồi có nhắn tin thông báo cho em không?
Trong bài: Hỏi thủ tục gia hạn thị thực sinh viên别打电话,发短信就行。
bié dǎ diàn huà, fā duǎn xìn jiù xíng.Không cần gọi, nhắn tin là được.
会的,到时候会给你发短信。
huì de, dào shí hòu huì gěi nǐ fā duǎn xìn.Có chứ, đến lúc đó sẽ gửi tin nhắn cho em.
Trong bài: Hỏi thủ tục gia hạn thị thực sinh viên