XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

发表

[fā biǎo] [发 表]

phát biểu; công bố; đăng tải

向大众公开表达或公布

他在会议上发表了看法。

tā zài huì yì shàng fā biǎo le kàn fǎ.

Anh ấy đã phát biểu ý kiến trong cuộc họp.

纸质版和数字版,哪个会先发表?

zhǐ zhì bǎn hé shù zì bǎn, nǎ gè huì xiān fā biǎo?

Bản giấy và bản kỹ thuật số, bản nào sẽ được công bố trước?

Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的

创始人向员工发表了重要讲话。

chuàng shǐ rén xiàng yuán gōng fā biǎo le zhòng yào jiǎng huà.

Nhà sáng lập đã phát biểu bài nói quan trọng trước nhân viên.

这家期刊是先在线发表的。

zhè jiā qī kān shì xiān zài xiàn fā biǎo de.

Tạp chí này là công bố trực tuyến trước.

Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的