发表演讲
[fā biǎo yǎn jiǎng] [发 表 演 讲]
phát biểu diễn thuyết; phát biểu bài diễn văn
英国首相发表演讲,介绍了新的政策。
yīng guó shǒu xiàng fā biǎo yǎn jiǎng, jiè shào le xīn de zhèng cè.Thủ tướng Anh phát biểu diễn văn giới thiệu chính sách mới.
主席将在明天发表演讲。
zhǔ xí jiāng zài míng tiān fā biǎo yǎn jiǎng.Chủ tịch sẽ phát biểu bài diễn văn vào ngày mai.