发展【發展】
[fā zhǎn] [发 展]
1.sự phát triển; tăng trưởng; phát triển
事物由小到大或由低级到高级的变化
国家发展得非常快。
guó jiā fā zhǎn de fēi cháng kuài.Đất nước phát triển rất nhanh.
2.kết nạp (thành viên)
组织吸收新成员
我们班今年发展了两名新党员。
wǒ men bān jīn nián fā zhǎn le liǎng míng xīn dǎng yuán.Lớp chúng tôi năm nay đã kết nạp hai đảng viên mới.
这样才是可持续的发展方式。
zhè yàng cái shì kě chí xù de fā zhǎn fāng shì.Như vậy mới là phương thức phát triển bền vững.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…这本书介绍了近代社会的发展。
zhè běn shū jiè shào le jìn dài shè huì de fā zhǎn.Cuốn sách này giới thiệu sự phát triển của xã hội cận đại.
旅游收入?这里也能发展旅游业吗?
lǚ yóu shōu rù? zhè lǐ yě néng fā zhǎn lǚ yóu yè ma?Thu nhập du lịch? Ở đây cũng có thể phát triển ngành du lịch sao?
Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…