技术发展
[jì shù fā zhǎn] [技 术 发 展]
phát triển công nghệ kỹ thuật
技术发展确实很快,不过你也不用这么焦虑。
jì shù fā zhǎn què shí hěn kuài, bú guò nǐ yě bú yòng zhè me jiāo lǜ.Kỹ thuật phát triển quả thực rất nhanh, nhưng em cũng không cần lo lắng như vậy.
Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐在现代,科学技术发展很快。
zài xiàn dài, kē xué jì shù fā zhǎn hěn kuài.Ở thời hiện đại, khoa học kỹ thuật phát triển rất nhanh.
大卫,你真的认为现在的脑机接口技术发展完全不需要法律干预吗?
dà wèi, nǐ zhēn de rèn wéi xiàn zài de nǎo jī jiē kǒu jì shù fā zhǎn wán quán bù xū yào fǎ lǜ gān yù ma?Đại Vệ, bạn thực sự cho rằng sự phát triển của công nghệ giao diện não-máy tính hiện nay hoàn toàn không cần pháp luật can thiệp sao?
Trong bài: Điều trần đạo đức công nghệ giao diện não - máy tính