技能
[jì néng] [技 能]
khả năng kỹ thuật; kỹ năng
运用专门知识和经验所形成的能力。
通过专业培训,他掌握了许多工作技能。
tōng guò zhuān yè péi xùn, tā zhǎng wò le xǔ duō gōng zuò jì néng.Thông qua đào tạo chuyên môn, anh ấy đã nắm vững nhiều kỹ năng làm việc.
对,我报名参加了两个专业技能培训班。
duì, wǒ bào míng cān jiā le liǎng gè zhuān yè jì néng péi xùn bān.Đúng vậy, mình đã đăng ký tham gia hai lớp đào tạo kỹ năng chuyên môn.
Trong bài: Chỉ dựa vào tiết kiệm là chưa đủ · 光参加这次培训能学到很多技能。
cān jiā zhè cì péi xùn néng xué dào hěn duō jì néng.Tham gia đợt tập huấn này có thể học được nhiều kỹ năng.
是的,而且岗位实际技能与学历脱节很普遍。
shì de, ér qiě gǎng wèi shí jì jì néng yǔ xué lì tuō jié hěn pǔ biàn.Đúng vậy, hơn nữa kỹ năng thực tế công việc và bằng cấp không ăn khớp rất phổ biến.
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm