技巧
[jì qiǎo] [技 巧]
kỹ năng; kỹ thuật
完成某事的方法与能力
学习外语需要掌握正确的方法和技巧。
xué xí wài yǔ xū yào zhǎng wò zhèng què de fāng fǎ hé jì qiǎo.Học ngoại ngữ cần nắm vững phương pháp và kỹ năng đúng đắn.
那是因为你缺少阅读技巧。
nà shì yīn wèi nǐ quē shǎo yuè dú jì qiǎo.Đó là vì em thiếu kỹ năng đọc.
Trong bài: Phân bổ thời gian và chiến thuật thi HSK志愿者在面对受助者的创伤倾诉时,往往缺乏专业的应对技巧。
zhì yuàn zhě zài miàn duì shòu zhù zhě de chuāng shāng qīng sù shí, wǎng wǎng quē fá zhuān yè de yìng duì jì qiǎo.Tình nguyện viên khi đối mặt với sự giãi bày tổn thương của người nhận hỗ trợ thường thiếu kỹ năng ứng phó chuyên nghiệp.
Trong bài: Lập kế hoạch đào tạo sơ cứu tâm lý cho tình nguyện viên老师耐心指导大家的歌咏技巧。
lǎo shī nài xīn zhǐ dǎo dà jiā de gē yǒng jì qiǎo.Thầy giáo kiên nhẫn hướng dẫn kỹ thuật ca hát cho mọi người.