心灵手巧【心靈手巧】
[xīn líng shǒu qiǎo] [心 灵 手 巧]
khéo léo; thông minh; tinh xảo
心思聪明,动作灵巧。形容手工技艺好。
这位民间艺人心灵手巧,能把普通的剪纸做出精妙绝伦的图案。
zhè wèi mín jiān yì rén xīn líng shǒu qiǎo, néng bǎ pǔ tōng de jiǎn zhǐ zuò chū jīng miào jué lún de tú àn.Nghệ nhân dân gian này vô cùng khéo tay, có thể biến giấy cắt bình thường thành những họa tiết tinh xảo tuyệt luân.
那个孩子不仅聪明,而且心灵手巧。
nà ge hái zi bù jǐn cōng ming, ér qiě xīn líng shǒu qiǎo.Đứa trẻ đó không chỉ thông minh mà còn sáng dạ khéo tay.
妹妹心灵手巧,能编织各种漂亮的花样。
mèi mei xīn líng shǒu qiǎo, néng biān zhī gè zhǒng piào liang de huā yàng.Em gái khéo tay sáng dạ, có thể đan được nhiều mẫu hoa văn đẹp.