心灵【心靈】
[xīn líng] [心 灵]
1.sáng dạ; thông minh; nhanh trí
指心思敏捷、聪明。
看优秀的书籍能滋养我们的心灵。
kàn yōu xiù de shū jí néng zī yǎng wǒ men de xīn líng.Đọc sách hay có thể nuôi dưỡng tâm hồn chúng ta.
2.tâm hồn; cõi lòng; nội tâm
内心、精神或思想境界。
优美的音乐能够净化人的心灵。
yōu měi de yīn yuè néng gòu jìng huà rén de xīn líng.Âm nhạc tao nhã có thể thanh lọc tâm hồn con người.
对,只要涉及思想侵入,就绝不能妥协。我们必须坚守人类心灵的最后一道防线。
duì, zhǐ yào shè jí sī xiǎng qīn rù, jiù jué bù néng tuǒ xié. wǒ men bì xū jiān shǒu rén lèi xīn líng de zuì hòu yí dào fáng xiàn.Đúng vậy, chỉ cần liên quan đến xâm nhập tư tưởng thì tuyệt đối không thể thỏa hiệp. Chúng ta phải kiên quyết giữ vững tuyến phòng thủ cuối cùng của tâm hồn con người.
Trong bài: Đánh giá đạo đức giao diện não-máy trong tư pháp hình sự不良思想会腐蚀青少年的心灵。
bù liáng sī xiǎng huì fǔ shí qīng shào nián de xīn líng.Tư tưởng xấu sẽ làm xói mòn tâm hồn thanh thiếu niên.
每个人都希望找到心灵的归宿。
měi gè rén dōu xī wàng zhǎo dào xīn líng de guī sù.Mỗi người đều hy vọng tìm được nơi chốn quay về cho tâm hồn.