心目
[xīn mù] [心 目]
tâm trí
内心、眼里(多用于“心目中”)
在广大汉语学习者的心目中,王老师是一位极为专业的导师。
zài guǎng dà hàn yǔ xué xí zhě de xīn mù zhōng, wáng lǎo shī shì yí wèi jí wéi zhuān yè de dǎo shī.Trong tâm trí đông đảo người học tiếng Trung, thầy Vương là một người hướng dẫn vô cùng chuyên nghiệp.
这与我们推行的教育改革核心目标契合吗?
zhè yǔ wǒ men tuī xíng de jiào yù gǎi gé hé xīn mù biāo qì hé ma?Điều này có phù hợp với mục tiêu cốt lõi của cải cách giáo dục mà chúng ta đang thúc đẩy không?
Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底他简要说明了新项目的核心目标。
tā jiǎn yào shuō míng le xīn xiàng mù dì hé xīn mù biāo.Anh ấy tóm tắt ngắn gọn mục tiêu cốt lõi của dự án mới.
没错。兼顾公平与效率,才是数字经济反垄断穿透式监管的核心目标所在。
méi cuò. jiān gù gōng píng yǔ xiào lǜ, cái shì shù zì jīng jì fǎn lǒng duàn chuān tòu shì jiān guǎn de hé xīn mù biāo suǒ zài.Không sai. Dung hòa công bằng và hiệu quả mới là mục tiêu cốt lõi của giám sát xuyên thấu chống độc quyền kinh tế số.
Trong bài: Biện giải chế tài chống độc quyền nền tảng số