心肠【心腸】
[xīn cháng] [心 肠]
lòng dạ; tấm lòng; tâm địa
指心地、性情。
王老师心肠极好,总是耐心地帮助基础薄弱的同学。
wáng lǎo shī xīn cháng jí hǎo, zǒng shì nài xīn dì bāng zhù jī chǔ bó ruò de tóng xué.Thầy Vương tấm lòng rất tốt, luôn kiên nhẫn giúp đỡ những học viên có nền tảng yếu.
这位大妈虽然唠叨,但心肠非常好。
zhè wèi dà mā suī rán láo dao, dàn xīn cháng fēi cháng hǎo.Bác gái này tuy lắm điều nhưng bụng dạ rất tốt.
张奶奶热心肠,邻居都夸她是菩萨。
zhāng nǎi nai rè xīn cháng, lín jū dōu kuā tā shì pú sà.Bà Trương nhiệt tình tốt bụng, hàng xóm đều khen bà là bồ tát.
这个人的心肠非常毒。
zhè gè rén de xīn cháng fēi cháng dú.Lòng dạ của người này rất độc ác.