心情
[xīn qíng] [心 情]
tâm trạng; trạng thái tinh thần; lượng từ: 个 (gè)
人的情绪或心理状态
我今天心情很好。
wǒ jīn tiān xīn qíng hěn hǎo.Hôm nay tâm trạng tôi rất tốt.
个
吉他怎么样?能放松心情,也很酷。
jí tā zěn me yàng? néng fàng sōng xīn qíng, yě hěn kù.Ghi-ta thì sao? Có thể thư giãn tâm trạng, cũng rất ngầu.
Trong bài: Thảo luận về việc học đàn ghi-ta听到坏消息,他的心情很沉重。
tīng dào huài xiāo xī, tā de xīn qíng hěn chén zhòng.Nghe thấy tin xấu, tâm trạng anh ấy rất nặng nề.
我觉得按心情找歌太难了,很不方便。
wǒ jué de àn xīn qíng zhǎo gē tài nán le, hěn bù fāng biàn.Mình thấy tìm bài hát theo tâm trạng khó quá, rất không tiện.
Trong bài: Ứng dụng nghe nhạc nào dễ dùng nhất · 好 + V