表情
[biǎo qíng] [表 情]
biểu cảm (khuôn mặt); thể hiện cảm xúc
脸上表现的情绪神态
他的表情看起来很生气。
tā de biǎo qíng kàn qǐ lái hěn shēng qì.Biểu cảm của anh ấy trông rất tức giận.
很有用,这样能帮你控制时间和表情。
hěn yǒu yòng, zhè yàng néng bāng nǐ kòng zhì shí jiān hé biǎo qíng.Rất có ích, như vậy có thể giúp em kiểm soát thời gian và biểu cảm.
Trong bài: Chuẩn bị bảo vệ khóa luận tốt nghiệp · 快…了 / 就要…了我从他的表情中看出他很紧张。
wǒ cóng tā de biǎo qíng zhōng kàn chū tā hěn jǐn zhāng.Tôi nhìn ra anh ấy rất căng thẳng từ biểu cảm trên khuôn mặt.
难道肉眼完全看不出端倪吗?连微表情都做得那么逼真?
nán dào ròu yǎn wán quán kàn bù chū duān ní ma? lián wēi biǎo qíng dōu zuò de nà me bī zhēn?Lẽ nào mắt thường hoàn toàn không nhìn ra dấu vết sao? Ngay cả vi biểu cảm cũng được làm chân thực như thế?
Trong bài: Tác động của công nghệ Deepfake tới truyền thông · 岂