表明
[biǎo míng] [表 明]
làm rõ; cho biết; nói rõ
清楚地表示或显露出来。
检查结果表明他很健康。
jiǎn chá jié guǒ biǎo míng tā hěn jiàn kāng.Kết quả kiểm tra cho thấy anh ấy rất khỏe mạnh.
初步的市场验证表明,消费者愿意为环保溢价买单。
chū bù de shì chǎng yàn zhèng biǎo míng, xiāo fèi zhě yuàn yì wèi huán bǎo yì jià mǎi dān.Kiểm chứng thị trường bước đầu cho thấy người tiêu dùng sẵn sàng trả thêm tiền cho yếu tố môi trường.
Trong bài: Gọi vốn cho startup bền vững系统的回馈数据表明运行正常。
xì tǒng de huí kuì shù jù biǎo míng yùn xíng zhèng cháng.Dữ liệu phản hồi của hệ thống cho thấy hoạt động bình thường.
历史表明,过度紧缩往往导致经济长期陷入严重衰退。
lì shǐ biǎo míng, guò dù jǐn suō wǎng wǎng dǎo zhì jīng jì cháng qī xiàn rù yán zhòng shuāi tuì.Lịch sử cho thấy, thắt chặt quá mức thường dẫn đến nền kinh tế rơi vào suy thoái nghiêm trọng kéo dài.
Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下