光明
[guāng míng] [光 明]
ánh sáng; rực rỡ; (bóng) tươi sáng (triển vọng, v.v.)
光线明亮;也喻前途美好
太阳给我们带来了光明。
tài yáng gěi wǒ men dài lái le guāng míng.Mặt trời mang lại ánh sáng cho chúng ta.
瞧见了,不过目前阳光明媚的,丝毫没有要下雨的迹象啊?
qiáo jiàn le, bú guò mù qián yáng guāng míng mèi de, sī háo méi yǒu yào xià yǔ de jì xiàng a?Thấy rồi, nhưng hiện tại trời đang nắng đẹp, không có chút dấu hiệu nào là sắp mưa cả?
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一好好学习才会有光明的前途。
hǎo hǎo xué xí cái huì yǒu guāng míng de qián tú.Chăm chỉ học tập mới có tiền đồ xán lạn.
做人要光明磊落,才能坦然自得。
zuò rén yào guāng míng lěi luò, cái néng tǎn rán zì de.Làm người phải quang minh lỗi lạc mới có thể bình thản tự tại.