光芒
[guāng máng] [光 芒]
tia sáng; tia rực rỡ; hào quang
向四面放射的强烈光线
太阳升起来了,放射出耀眼的光芒。
tài yáng shēng qǐ lái le, fàng shè chū yào yǎn de guāng máng.Mặt trời mọc lên, tỏa ra những tia sáng chói lọi.
清晨,旭日的光芒洒满了大地。
qīng chén, xù rì de guāng máng sǎ mǎn le dà dì.Sáng sớm, ánh hào quang của mặt trời mọc rải khắp mặt đất.
阳光穿过树叶散发着温暖的光芒。
yáng guāng chuān guo shù yè sàn fā zhe wēn nuǎn de guāng máng.Ánh nắng xuyên qua tán lá tỏa ra ánh sáng ấm áp.
水滴在阳光下折射出彩色的光芒。
shuǐ dī zài yáng guāng xià zhé shè chū cǎi sè de guāng máng.Giọt nước khúc xạ ra ánh sáng rực rỡ dưới ánh nắng.