XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

光泽

[guāng zé] [光 泽]

độ bóng; độ sáng

物体表面反射出的光彩

这种丝绸面料具有独特的光泽。

zhè zhǒng sī chóu miàn liào jù yǒu dú tè de guāng zé.

Loại vải lụa này có độ bóng rất đặc biệt.

新鲜的茄子表皮光滑有光泽。

xīn xiān de qié zi biǎo pí guāng huá yǒu guāng zé.

Cà tím tươi có lớp vỏ mịn màng và bóng bẩy.

这条项链由天然水晶制成,光泽十分纯净。

zhè tiáo xiàng liàn yóu tiān rán shuǐ jīng zhì chéng, guāng zé shí fēn chún jìng.

Sợi dây chuyền này được làm từ pha lê tự nhiên, ánh sáng vô cùng thuần khiết.