光环【光環】
[guāng huán] [光 环]
vòng ánh sáng; hào quang; (ví dụ) vinh quang; rực rỡ
环状光带或比喻荣誉光彩
他脱去了明星的光环,回归普通人的生活。
tā tuō qù le míng xīng de guāng huán, huí guī pǔ tōng rén de shēng huó.Anh ấy đã cởi bỏ hào quang của ngôi sao để trở về với cuộc sống của một người bình thường.
您说得对,我之前确实太在乎大公司的光环了。
nín shuō de duì, wǒ zhī qián què shí tài zài hū dà gōng sī de guāng huán le.Thầy nói đúng ạ, trước đó em quả thật quá để tâm tới hào quang của công ty lớn.
Trong bài: Băn khoăn chọn kỳ thực tập quốc tế · 何必