光彩
[guāng cǎi] [光 彩]
1.độ bóng; rực rỡ; toả sáng
颜色和光泽明亮耀眼
她穿着那件红色礼服,显得格外光彩照人。
tā chuān zhe nà jiàn hóng sè lǐ fú, xiǎn de gé wài guāng cǎi zhào rén.Cô ấy mặc chiếc váy dạ hội màu đỏ, trông rực rỡ và nổi bật hơn hẳn.
2.vẻ vang; vinh dự
光荣,值得骄傲
偷工减料做出来的工程,说出去一点都不光彩。
tōu gōng jiǎn liào zuò chū lái de gōng chéng, shuō chū qù yì diǎn dōu bù guāng cǎi.Công trình thi công bớt xén vật liệu, nói ra chẳng vẻ vang gì.
钻石在灯光下放射出耀眼的光彩。
zuàn shí zài dēng guāng xià fàng shè chū yào yǎn de guāng cǎi.Kim cương phát ra ánh sáng chói lói dưới ánh đèn.
听到好消息后,他脸上焕发了光彩。
tīng dào hǎo xiāo xī hòu, tā liǎn shàng huàn fā le guāng cǎi.Sau khi nghe tin tốt, khuôn mặt anh ấy rạng rỡ hẳn lên.