光荣
[guāng róng] [光 荣]
vinh dự và vinh quang; vẻ vang
光荣的;值得骄傲和尊敬
能够代表学校参加比赛非常光荣。
néng gòu dài biǎo xué xiào cān jiā bǐ sài fēi cháng guāng róng.Được đại diện trường tham gia thi đấu là một điều vô cùng vinh dự.
vinh quang, vinh dự
荣誉;光荣的事
能在这次比赛中获奖,是我们班级的光荣。
néng zài zhè cì bǐ sài zhōng huò jiǎng, shì wǒ men bān jí de guāng róng.Đoạt giải trong cuộc thi này là vinh dự của lớp chúng tôi.
我们要发扬光荣的革命传统。
wǒ men yào fā yáng guāng róng de gé mìng chuán tǒng.Chúng ta cần phát huy truyền thống cách mạng vẻ vang.