繁荣【繁榮】
[fán róng] [繁 荣]
thịnh vượng; phát đạt (kinh tế)
经济或文化蓬勃发展、昌盛
这个城市的商业现在非常繁荣。
zhè ge chéng shì de shāng yè xiàn zài fēi cháng fán róng.Hoạt động thương mại của thành phố này hiện nay rất phồn vinh.
làm cho thịnh vượng; thúc đẩy phát triển
使经济或文化等蓬勃发展
丰富的文化活动繁荣了艺术市场。
fēng fù de wén huà huó dòng fán róng le yì shù shì chǎng.Các hoạt động văn hóa phong phú đã làm thịnh vượng thị trường nghệ thuật.
真的吗?我看这里商业挺繁荣的,能有什么隐患呢?
zhēn de ma? wǒ kàn zhè lǐ shāng yè tǐng fán róng de, néng yǒu shén me yǐn huàn ne?Thật sao? Tớ thấy thương mại ở đây khá phát triển, có thể có hiểm họa gì được nhỉ?
Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật对,学术繁荣终究需要宽松的土壤,而非冰冷的流水线淘汰。
duì, xué shù fán róng zhōng jiū xū yào kuān sōng de tǔ rǎng, ér fēi bīng lěng de liú shuǐ xiàn táo tài.Đúng vậy, sự phồn vinh học thuật rốt cuộc cần mảnh đất rộng mở, chứ không phải sự đào thải trên dây chuyền lạnh lùng.
Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học真的吗?难道就不能在商业繁荣和遗产保护之间找到平衡点吗?
zhēn de ma? nán dào jiù bù néng zài shāng yè fán róng hé yí chǎn bǎo hù zhī jiān zhǎo dào píng héng diǎn ma?Thật vậy sao? Lẽ nào lại không thể tìm thấy điểm cân bằng giữa sự phồn vinh thương mại và bảo tồn di sản?
Trong bài: Tranh luận bảo tồn di sản và du lịch thương mại