繁重
[fán zhòng] [繁 重]
nặng nề; nặng nhọc
指工作、任务等又多又重。
繁重的工作任务压得大家几乎喘不过气来。
fán zhòng de gōng zuò rèn wu yā de dà jiā jī hū chuǎn bú guò qì lái.Nhiệm vụ công việc nặng nề đè nặng khiến mọi người gần như thở không ra hơi.
任务如此繁重,你一个人应付得来吗?
rèn wu rú cǐ fán zhòng, nǐ yí gè rén yìng fù de lái ma?Nhiệm vụ nặng nề như vậy, một mình em có xoay xở nổi không?
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了妈妈每天都要料理繁重的家务。
mā ma měi tiān dōu yào liào lǐ fán zhòng de jiā wù.Mẹ mỗi ngày đều phải lo liệu công việc nhà nặng nhọc.
记得,那个项目工期紧迫,任务繁重。
jì de, nà ge xiàng mù gōng qī jǐn pò, rèn wu fán zhòng.Nhớ chứ, dự án đó tiến độ gấp, nhiệm vụ nặng nề.
Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑